BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE TOÀN DIỆN (ABIC CARE)

BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE TOÀN DIỆN (ABIC CARE)

Quy tắc áp dụng: Quy tắc Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe toàn diện ABIC Care ban hành theo Quyết định số 2246/2012/QĐ-ABIC-PHH của ABIC ngày 26/09/2012.
Đối tượng bảo hiểm: Mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, có độ tuổi từ 18 đến 65 tuổi.
ABIC không nhận bảo hiểm đối với các trường hợp:
- Người đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong.
- Người bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.
- Người đang trong thời gian điều trị bệnh tật hoặc thương tật.
Phạm vi lãnh thổ: Trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam (trừ khi có thỏa thuận khác).
Phạm vi bảo hiểm và Quyền lợi bảo hiểm:
Quyền lợi bảo hiểm chính
Điều kiện A : Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh tật, thai sản: Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo điều kiện A.
Điều kiện B : - Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả số tiền bảo hiểm theo điều kiện B.
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả căn cứ vào Tỷ lệ trả tiền bảo hiểm quy định cho thương tật bộ phận vĩnh viễn và số tiền bảo hiểm theo điều kiện B.
Điều kiện C : Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh để điều trị thương tật tạm thời nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm theo điều kiện C/01 năm bảo hiểm.
Điều kiện D : Nằm viện và phẫu thuật do bệnh tật, thai sản:
- Trường hợp điều trị nội trú: ABIC chi trả các chi phí y tế hợp lý nhưng tối đa không quá 5% số tiền bảo hiểm theo điều kiện D/01 ngày điều trị (tối đa 60 ngày/01 năm bảo hiểm).
- Trường hợp phải phẫu thuật: ABIC chi trả toàn bộ các chi phí y tế hợp lý như chi phí hội chẩn, gây mê, hồi sức, chi phí phẫu thuật.
- Các quyền lợi bảo hiểm khác:
 + Chi phí điều trị trước khi nhập viện;
 + Chi phí điều trị sau khi xuất viện;
 + Chi phí y tá chăm sóc tại nhà;
 + Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến tạng).
 + Trợ cấp nằm viện: ABIC hỗ trợ 0,1 % số tiền bảo hiểm theo điều kiện D/01 ngày, tối đa 60 ngày/01 năm bảo hiểm.
-  Tổng số tiền chi trả không vượt quá số tiền bảo hiểm theo điều kiện D/01 năm bảo hiểm. 
Điều khoản bổ sung
001/CSSK : Bảo hiểm điều trị ngoại trú:
ABIC sẽ chi trả cho các chi phí y tế phát sinh điều trị ngoại trú do bệnh tật, thai sản trong thời hạn bảo hiểm.
­ Giới hạn một lượt điều trị: 20% STBH/người/năm.
­ Số lượt điều trị tối đa: 05 lượt/năm.
­ Giới hạn điều trị răng: 20% STBH/người/năm trong đó giới hạn cạo vôi răng là 400.000 đồng/người/năm.
002/CSSK : Trợ cấp mất giảm thu nhập do tai nạn:
ABIC sẽ chi trả tương ứng khoản tiền lương hay số tiền theo thỏa thuận để bù cho khoản thu nhập bị mất cho thời gian nghỉ làm để điều trị thương tật tạm thời do tai nạn. Số tiền chi trả được tính theo 02 cách sau:
- Lương tháng/30 ngày x Số ngày nghỉ thực tế.
- Số tiền bảo hiểm/Thời hạn trả tiền (ngày) x Số ngày nghỉ thực tế (tối đa không quá tiền lương).
003/CSSK : Tự động điều chỉnh tăng/giảm nhân sự.
- Nhân viên mới sẽ tự động được bảo hiểm với số tiền bảo hiểm tương đương số tiền bảo hiểm của nhân viên cùng tiêu chuẩn.
- Hợp đồng bảo hiểm tự động chấm dứt hiệu lực đối với những nhân viên chấm dứt Hợp đồng lao động. 
004/CSSK : Tạm ứng tiền chi trả quyền lợi bảo hiểm.
Trong những trường hợp đặc biệt, ABIC đồng ý ứng trước đến mức tối đa 10.000.000 đồng với điều kiện số tiền chi trả bảo hiểm ước tính dựa trên chẩn đoán của bệnh viện vượt quá 5.000.000 đồng.

Chi tiết Quy tắc bảo hiểm ABIC Care xem tại đây.
Danh sách cơ sở y tế bảo lãnh viện phí: